tấp tểnh

- 1. đg. Rắp tâm: Học chưa thuộc đã tấp tểnh đi chơi. 2. t. Vui ngầm, hí hửng: Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm (K).


nđg. Lăm le làm điều mà mình chưa có điều kiện để làm. Chưa chi đã tấp tểnh làm sang.

xem thêm: định, quyết định, ấn định, lăm le, tấp tểnh, toan


xem thêm: khập khiễng, tấp tểnh, lặc lè, cà nhắc